Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Năm 2015

Tại bước thứ 3 trong bài viết “Đại học không xa, nếu qua 5 bước” ở phần trước, một thông tin tham khảo có ý nghĩa cho các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào các ngành của Đại học Bách Khoa Hà Nội đó chính là điểm chuẩn 2 năm gần nhất. Chính vì vậy, Mr.tiennghich.mobi gửi tới các bạn thông tin quan trọng này:

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NĂM 2015, NĂM 2016

   Năm 2015Năm 2016
STTMã nhóm ngànhTên ngànhTổ hợp môn tuyển sinhMôn chínhĐiểm chuẩnĐiểm chuẩnTiêu chí phụ (môn Toán)
 1KT11Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01TOÁN8.418.428.5
2KT12Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủyA00; A01TOÁN8.0687.5
3KT13Kỹ thuật nhiệtA00; A01TOÁN7.917.658.25
4KT14Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loạiA00; A01TOÁN7.797.668.25
5CN1Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01TOÁN88.057.5
6KT21Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (2015); Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinhA00; A01TOÁN8.58.37.75
78KT22Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tinA00; A01TOÁN8.78.828.5
8KT23Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lýA00; A01TOÁN8.088.038
9KT24Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A01TOÁN8.58.538.5
10CN2Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tinA00; A01TOÁN8.258.327.75
11KT31Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07TOÁN7.977.938.5
12KT32Hóa học (Cử nhân)A00; B00; D07TOÁN7.917.758
 13KT33Kỹ thuật in và truyền thôngA00; B00; D07TOÁN7.77.728.5
 14CN3Công nghệ kỹ thuật hoá học (2015); Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07TOÁN7.837.928
 15KT41Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầyA00; A01 7.757.737.5
 16KT42Sư phạm kỹ thuật công nghiệpA00; A01 7.57.117.25
 17KT51Vật lý kỹ thuậtA00; A01 7.757.627
 18KT52Kỹ thuật hạt nhânA00; A01 7.917.758
 19KQ1Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệpA00; A01; D01 7.57.477.5
 20KQ2Quản trị kinh doanhA00; A01; D01 7.667.737.5
 21KQ3Kế toán; Tài chính-Ngân hàngA00; A01; D01 7.587.737.5
 22TA1Tiếng Anh KHKT và công nghệD01TIẾNG ANH7.687.486.5
 23TA2Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD01TIẾNG ANH7.477.296.75
24TT1Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử   7.557.5
25TT2Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử   7.587.5
26.TT3Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu   7.987.75
27TT4Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh   7.617
28TT5Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT   7.537.75
29QT11Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản)A00; A01; D07 7.587.57
30QT12Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức)A00; A01; D07 77.287.25
31QT13Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp)A00; A01; A02; D07 6.8377
32QT14Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria – New Zealand) (2015)A00; A01; D07 7.257.528.25
33QT15Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria – New Zealand)A00; A01; D07 7.256.586.75
34QT21Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand)A00; A01; D01; D07 6.416.76.5
35QT31Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D07 5.56.56.75
36QT32Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D07 6.086.77
37QT33Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp)A00; A01; D01; D03; D07 5.56.524.5
38QT41Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) (2016)   6.536.25

Ghi chú:

1/ Công thức tính điểm xét (ĐX) và điểm chuẩn năm 2016:

a/ Đối với các nhóm ngành không có môn chính:

*

b/ Đối với các nhóm ngành có môn chính:

*

2/ Tiêu chí phụ: Những em có điểm xét đúng bằng điểm chuẩn thì phải có điểm môn Toán đạt điểm theo tiêu chí phụ.