HƯỚNG DẪN XEM LÁ SỐ BÁT TỰ (TỨ TRỤ) ĐỂ HIỂU RÕ VẬN MỆNH CUỘC ĐỜI

NamNữ
Giờ:phútNgàyThángNăm
Không rõ giờ
Kinch độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hè

Bạn đang xem: Hướng dẫn xem lá số bát tự (tứ trụ) để hiểu rõ vận mệnh cuộc đời

Hiệu chỉnh phút: 1.22 (Kinch độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.22); Thời gian Mặt Ttránh thực=3:48 ? ; thiết bị năm

Xem thêm: Cách Hủy Thuê Bao Trả Sau Của Viettel Như Thế Nào, Cần Thủ Tục Gì?

Giờ:phútNgàyThángNăm
Không rõ giờ
Không rõ ngày
Kinch độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hè
Hiệu chỉnh phút: 1.22 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.22); Thời gian Mặt Ttránh thực=3:48; đồ vật năm
Tứ trụ: Trung vănTên giờ TrungThập thần (Địa Chi)Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày GiờSức khỏe khoắn can tàng và nhật chủ:Can tàng hiện tại đạiCan tàng truyền thốngPhương pháp Ken Lai Dương lịchÂm lịch

Thần Sát:Cơ bảnMở rộngCan tàng nắm lệnhVTS của Can cầm lệnhVTS vào trụHóaDòng năng lượngXem nđính gọnThập thần sinh sống trênDanh sách 100 nămNgày bắt đầu ban đầu từ bỏ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh cùng thai nguyênXing NianPđợi lớn cho đủ màn hìnhđiện thoại mode
202112233:48
Thiên CanTân
*

Canh
Ất
*

Can tàngQuýTânKỷ
T.ẤnSátT.Tài
Quý
T.Ấn
Mậu
CanhBính
C.TàiQuanThương
Mậu
BínhGiáp
C.TàiThươngKiếp
Nạp ÂmThổThổHỏaThổ

Đặt hóa thầnTân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Canh --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mậu --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tý --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tị --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Dần --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Canh --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tý --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Bính --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thân --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tân --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Canh --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mậu --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tý --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tị --- Giáp Ất Bính Đinc Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Dần --- Giáp Ất Bính Đinch Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý

12/2021+ 05/2027+ (5)05/2037+ (15)05/2047+ (25)05/2057+ (35)05/2067+ (45)05/2077+ (55)05/2087+ (65)05/2097+ (75)05/2107+ (85)
Thiên CanCanh
Can tàngQuý
T.Ấn
Giáp
Nhâm
KiếpC.Ấn
Tân
ĐinhMậu
SátThựcC.Tài
Tân
Sát
Mậu
NhâmCanh
C.TàiC.ẤnQuan
Đinh
ẤtKỷ
ThựcTỉT.Tài
Kỷ
Đinh
T.TàiThực
Mậu
CanhBính
C.TàiQuanThương
Ất
QuýMậu
TỉT.ẤnC.Tài
Ất
Tỉ
đôngđôngthuthuthuhạhạhạxuânxuânNạp ÂmThổMộcMộcHỏaHỏaKimKimThủyThủyMộcVTS của Nhật Chủ