Switch cisco sg250

CiscoModel :SG250-26Product order ID number: SG250-26-K9Product order ID number: SG250-26-K9-EUBảo hành :12 thángMade In : Chính hãng

Switch CiscoSG250-26-K9-EUnằm trong sản phẩm Cisteo Small Business250series. Thiết bị mạngSwitch CiscoSG250-26-K9-EUcó phong cách thiết kế đểphùthích hợp sống cả 3 lớp mạng. Switch CiscoSG250-26-K9-EUcung cấp24 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFPhường bộ combo portscho những liên kết LAN tại các công ty vừa với bé dại.

View Datasheet SG250-26-K9-EU

SwitchCiscoSG250-26-K9-EUđể liên kết những máy vi tính, lắp thêm in, camera hoăc những sản phẩm wifi trong một cơ sở, trong những doanh nghiệp lớn nhỏ dại cùng với số lượng user không nhiều... hoặc thực hiện để không ngừng mở rộng mạng LAN trong những công ty lớn.

*

Tấm hình CiscoSG250-26-K9-EUđượctiennghich.mobicung cấp

Thiết bị mạng switch ciscoSG250-26-K9-EUtự động hóa gửi chế độ cáp trực tiếp hoặc chéo (MDI/MDI-X). Các bản lĩnh Address Learning & Aging, và Data Flow Control góp tối ưu truyền tài liệu. Thiết kế để bàn hoặc raông chồng mount.

Các tính năng lạ của Switch CiscoSG250-26-K9-EU

Easy configuration và managementReliability và performanceLayer 3 static routingPoE powered device & PoE pass-throughNetwork securityIPv6 supportIP.. telephony supportNetworkwide automatic voice deploymentAn energy-efficient solutionPeace of mind & investment protectionLimited lifetime warrantyWorld-class supportMultiple language options

Thông số nghệ thuật củaSwitch CiscoSG250-26-K9-EU

General Information
Interface


You watching: Switch cisco sg250

Manufacturer Part NumberSG250-26-K9-EU
Product Series250
Product ModelSG250-26
Hardware
Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets)38.69
Switching Capađô thị in Gigabits per Second (Gbps)52.0
USB slotUSBType-A slot on the front panel of the switch for easy tệp tin and image management
ButtonsRephối button
Cabling type

Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5 or better for 10BASE-T/100BASE-TX; UTPhường Category 5e or better for 1000BASE-T

LEDsSystem, Link/Act, PoE, Speed
Flash256 MB
CPU800 MHz ARM
CPU memory512 MB
Packet Buffer12Mb
Environmental
Unit dimensions (W x H x D)440 x 44 x 202 mm (17.3 x 1.45 x 7.95 in)
Unit weight2.72 kilogam (6.0 lb)
Power100 to 240V 50 to lớn 60 Hz, internal, universal
Power Dedicated lớn PoEN/A
Number of Ports That Support PoEN/A
CertificationUL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Operating temperature32° to 122°F (0° to lớn 50°C)
Storage temperature–4° lớn 158°F (–20° to 70°C)
Operating humidity10% to lớn 90%, relative, noncondensing
Storage humidity10% to 90%, relative, noncondensing
Acoustic noise & MTBF
FAN (Number)No fan
Acoustic Noise

-
MTBF
50C (hr)
343,592
Miscellaneous
Package Contents


See more: Monstar Grey-D Đoàn Thế Lân

-Cisco 250 Series Smart Switch


See more: Từ Điển Tiếng Việt " Diện Mạo Là Gì, Diện Mạo Trong Tiếng Anh Là Gì

VLAN

Support for up to 256 active sầu VLANs simultaneously

Port-based & 802.1Q tag-based VLANs

Management VLAN

Guest VLAN

Voice VLAN

Voice traffic is automatically assigned to lớn a voice-specific VLAN và treated with appropriate levels of QoS. Aulớn voice capabilities deliver networkwide zero-touch deployment of voice endpoints và call control devices

Generic VLAN Registration Protocol (GVRP)andGeneric Attribute Registration Protocol (GARP)

Protocols for automatically propagating and configuring VLANs in a bridged domain

IGMPhường (versions 1, 2, và 3) snooping

Internet Group Management Protocol (IGMP) limits bandwidth-intensive multicast traffic lớn only the requesters; supports 4K multicast groups (source-specific multicasting is also supported)

IGMPquerier

Used khổng lồ tư vấn a Layer 2 multicast domain name of snooping switches in the absence of a multicast router

HOL blocking

Head-Of-Line (HOL) blocking

Loopbachồng detection

Provides protection against loops by transmitting loop protocol packets out of ports on which loop protection has been enabled. It operates independently of STP

Layer 3 routing

IPv4 routing

Wire-tốc độ routing of IPv4 packets


Up to lớn 32 static routes and up to 16 IPhường interfaces

IPv6 routing

Wire-tốc độ routing of IPv6 packets

Layer 3interface

Configuration of Layer 3 interface on physical port, LAG, VLAN interface, or loopbaông chồng interface

Classless Interdomain name Routing (CIDR)

Support for CIDR

DHCPhường. relay at Layer 3

Relay of DHCPhường. traffic across IPhường domains

User Datagram Protocol (UDP) relay

Relay of broadcast information across Layer 3 domains for application discovery or relaying of bootP/DHCPhường. packets

Security

SSL

Secure Sockets Layer (SSL) encrypts all HTTPS traffic, allowing secure access lớn the browser-based management GUI in the switch

Secure Shell (SSH) Protocol

SSH is a secure replacement for Telnet traffic.Secure Copy (SCP)also uses SSH. SSH v1 và v2 are supported

IEEE 802.1X (authenticator role)

RADIUS authentication, guest VLAN, single/multiple host mode, and single/multiple sessions

Secure Chip Core Technology (SCT)

Ensures that the switch will receive and process management and protocol traffic no matter how much traffic is received

Secure Sensitive Data (SSD)

A mechanism lớn manage sensitive sầu data (such as passwords, keys, & so on) securely on the switch, populating this data lớn other devices, và secure autoconfig. Access khổng lồ view the sensitive data as plaintext or encrypted is provided according lớn the user-configured access level và the access method of the user

Port security

Ability khổng lồ lock source MAC addresses to lớn ports và limit the number of learned MAC addresses

RADIUS

Supports RADIUS authentication for management access. Switch functions as a client

Storm control

Broadcast, multicast, và unknown unicast

DoS prevention

Denial-of-Service (DoS) attaông xã prevention

Access Control Lists (ACLs)

Support for up to lớn 512 rules

Drop or rate limit based on source and destination MAC, VLAN ID or IP address, protocol, port, differentiated services code point (DSCP)/IP. precedence, TCP/UDPhường. source & destination ports, 802.1p priority, Ethernet type, Internet Control Message Protocol (ICMP) packets, IGMPhường. packets, TCPhường flag

STPhường. loopback guard

Provides additional protection against Layer 2 forwarding loops (STP. loops)

Quality of service

Priority levels

8 hardware queues

Scheduling

Strict priority và Weighted Round-Robin (WRR) queue assignment based on DSCP.. và class of service (802.1p/CoS)

Class of service

Port based; 802.1p VLAN priority based; IPv4/v6 IPhường precedence/Type of Service (ToS)/DSCPhường based; Differentiated Services (DiffServ); classification & re-marking ACLs, trusted QoS

Rate limiting

Ingress policer; egress shaping & rate control; per VLAN, per port, và flow based

Congestionavoidance

A TCP. congestion avoidance algorithm is required to reduce và prsự kiện global TCPhường. loss synchronization

Các loạiModule quangCisco thực hiện choSwitchCiscoSG250-26-K9-EU

Supported SFP/SFP+ modules

SKU

Media

Speed

Maximum distance

MGBBX1

Single-mode fiber

1000 Mbps

10 km

MGBSX1

Multimode fiber

1000 Mbps

500 m

MGBLH1

Single-mode fiber

1000 Mbps

40 km

MGBLX1

Single-mode fiber

1000 Mbps

10 km

MGBT1

UTPhường mèo 5e

1000 Mbps

100 m

GLC-LH-SMD=

Single-mode fiber

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-U=

Single-mode fiber

1000 Mbps

10 km

Để gồm cấu hình, kinh nghiệm chuyên môn chi tiết của Switch CiscoSG250-26-K9-EUcho vào làm hồ sơ support,thiết kế kỹ thuật hoặc bỏ vô hồ sơ mời thầu, người sử dụng vui long gửi email đòi hỏi cho kd
cnttsiêu thị.vn